Trang nay su dung font UniCode

 

Mainboard BIOSTAR i865PE “đủ món ăn chơi”

         Điều đầu tiên mà mainboard Biostar 865PE (model P4TSE Pro) gây được cảm tình cho chúng tôi là việc cài Windows XP Professional SP1 trơn tru, kể cả việc bung file hình ảnh bằng Ghost 7.5 cũng không gặp sự cố nào. Nó cũng chạy tốt thế hệ CPU Pentium 4 mới là Prescott, mà chúng tôi thử cả hai con 2.8 và 3.2GHz. Sở dĩ phải nói như vậy vì trong thời gian gần đây, chúng tôi đã không ít phen “mồ hôi mẹ cõng mồ hôi con” khi thử nghiệm những mainboard được tích hợp quá nhiều chức năng và chạy CPU Prescott. Chúng đòi hỏi người lắp đặt phải có một mớ vốn lận lưng kha khá để lo chuyện cấu hình, cài thêm driver ngay từ khi đang setup Windows XP.

Nhận diện 865PE P4TSE Pro:

         Mainboard BIOSTAR này có một điểm đáng chú ý là tuy cũng xài chipset i865PE như các hãng khác, nhưng nó tích hợp việc quản lý và điều khiển các công nghệ chính (như WirelessLAN, IEEE 1394,...) ngay từ trong BIOS. Việc điều chình tốc độ RAM và CPU, cũng như đặt hệ số nhân Ratio có thể làm dễ dàng ngay trong BIOS. Khi cần sử dụng chức năng nào, bạn chỉ việc vào BIOS mở (enable) nó, và không cần nữa thì tạm tắt đi (disable) để khỏi bị tranh chấp tài nguyên.

         Biostar P4TSE Pro hỗ trợ bus hệ thống FSB 800/533/400, công nghệ siêu phân luồng HT, hỗ trợ CPU Pentium 4 Northwood và Prescott (không chạy được dòng Willamette 256KB L2 Cache), DDR400 Single Channel (băng thông 3,2GB/s) hay Dual Channel (6,4GB/s) có thể gắn tới 4GB (chạy được DDR333), AGP 8X (tương thích lùi 4X), 5 slot PCI, 1 slot CNR, LAN (10/100Mbps Ethernet LAN) có khả năng Half/Full duplex, hỗ trợ hai cổng IEEE 1394a (tốc độ truyền dữ liệu 400Mbps) với một có sẵn ở phía sau, Audio on-board 5.1, SerialATA 150 RAID 0, USB 2.0 với 8 cổng (4 có sẵn ở phía mainboard, và 4 gắn cáp ở mặt trước case).

         Chức năng Wireless LAN của Biostar P4TSE Pro  được cung cấp qua một card Wireless LAN IEEE 802.11b (tốc độ 11Mbps) nhỏ xíu gắn vào slot WLAN Module nhỏ nằm cạnh CNR, có ăngten phía ngoài.

Card Wireless LAN IEEE 802.11b

         Mainboard sử dụng bộ jack cắm Audio thông minh với 3 lỗ cung cấp hai chức năng: Line-In/Rear Speaker, Speaker Out, và Mic-In/Center & Bass Speaker, cho phép xuất thẳng âm thanh ra hệ thống 6 loa. Ngoài ra, nó còn có một thanh bracket cung cấp cổng âm thanh số cáp quang SPDIF Out và RCA.         

Thử nghiệm

         Chúng tôi thử nghiệm Biostar P4TSEP-A01 với CPU Pentium 4 Prescott (bộ nhớ đệm L2 Cache 1MB) tốc độ 3.2 và 2.8GHz bus 800, bộ nhớ DDR400 512MB (2 thanh 256MB) mode kênh đôi, ổ đĩa cứng Seagate Barracuda Serial-ATA 120GB, card AGP XFX GeForce FX5600 256MB.

         Hệ thống đối chứng Biostar P4TSEF-A01 (i865PE) với CPU Pentium 4 Northwood (bộ nhớ đệm L2 Cache 512KB) tốc độ 3.0GHz bus 800, bộ nhớ DDR400 512MB (2 thanh 256MB) mode kênh đôi, ổ đĩa cứng Seagate Barracuda Serial-ATA 120GB, card AGP Gigabyte ATI RADEON 9200-8X 64 MB DDR.

         Các hệ thống đều chạy hệ điều hành Windows XP Pro SP1 và DirectX 9.0b.

 

 

BIOSTAR P4TSE Pro  Prescott 2.8GHz

BIOSTAR P4TSE Pro Prescott 3.2GHz

Biostar P4TSEF-A01 Northwood 3.0GHz

Benchmark bằng SiSoft Sandra Pro 2003.3.9.45

 

 

Benchmark CPU về tác vụ tính toán

ALU  8221 MIPS, FPU  2291/4822 MFLOPS

 

ALU  9432 MIPS, FPU  2621/5506MFLOPS

 

ALU  9105 MIPS, FPU  2472/5612MFLOPS

 

Benchmark CPU về multimedia

 

 

Interger 13902 it/s, Floating 22106 it/s

Băng thông bộ nhớ

RAM Integer Buffered iSEE2 :  4865MB/s, RAM Float Buffered iSEE2 :   4864MB/s

RAM Integer Buffered iSEE2 :  4922MB/s, RAM Float Buffered iSEE2 :   4924MB/s

RAM Integer Buffered iSEE2 :  4408MB/s, RAM Float Buffered iSEE2 :   4383MB/s

Điểm 3DMark 2001 SE Pro

 

9879

10199

7594

Game Car Chase (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

141,8

140,9

 

 

chi tiết cao

62,3

68,0

 

Game Dragothic (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

140,3

143,6

 

 

chi tiết cao

81,8

84,0

 

Game Lobby (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

156,4

161,2

 

 

chi tiết cao

83,2

87,6

 

Game Nature (fps, khung hình/giây)

 

47,5

47,5

 

Tốc độ lấp đầy  (MTexels/s)

Single-Texturing

755,2

755,3

 

 

Multi-Texturing

1075,4

1077,1

 

Đếm hình đa giác mức độ cao (triệu hình đa giác/giây)

1 đèn

45,0

46,3

 

 

8 đèn

7,1

7,2

 

Điểm PCMark 2002 Pro (điểm)

 

CPU

5900

6764

7442

Bộ nhớ

10153

10538

8179

HDD

971

974

900

Convert một file DVD (vob) 232MB thành MPEG-2 SVCD bằng DVDx 2.2

 

 

9ph57gi

8ph35gi

8ph25gi

Nén một file zip 140MB bằng WinZip 8.1 SR1

 

17,14 giây

15,75 giây

17,1 giây

Thời gian khởi động từ khi nhấn nút Power tới lúc xuất hiện logo Windows XP

 

20,45 giây

22,43 giây.

 

         Chúng tôi cũng tiến hành đo bằng phần mềm 3DMark 2003 Pro build 340.

 

 

BIOSTAR

865PE CPU 2.8E

BIOSTAR

865PE CPU 3.2E

Điểm 3DMark 2003 Pro

 

2509

2557

Game 1 : Wings of Fury (fps, khung hình giây)

 

113,5

116,3

Game 2 : Battle of Proxycon (fps, khung hình giây)

 

16,2

16,9

Game 3 : Troll's Lair (fps, khung hình giây)

 

13,8

13,7

Game 4 : Mother Nature (fps, khung hình giây)

 

11,3

11,3

Test CPU

Điểm CPU

700

765

 

Test CPU 1 (fps, khung hình giây)

79,5

87,6

 

Test CPU 2 (fps, khung hình giây)

12,2

13,2

Test các chức năng

Tốc độ lấp đầy Single-Texturing (MTexels/s)

698,1

698,1

 

Tốc độ lấp đầy Multi-Texturing (MTexels/s)

1011,8

1012,0

 

Đổ bóng đỉnh Vertex Shader (fps)

7,6

7,6

 

Đổ bóng điểm ảnh Pixel Shader (fps)

14,7

14,7

         Kết quả test bằng phần mềm PCMark04:

Điểm PCMark 04 Pro

 

 

CPU 2.8E GHz

CPU 3.2E GHz

 

4164

4697

CPU

4301

4406

Memory

4826

5031

HDD

1962

1971

Graphics

3814

3827

 

 

 

 

         Để test chức năng Wireless LAN của Biostar 865PE Pro, chúng tôi sử dụng một máy tính xách tay, dùng CardBus MSI IEEE 802.1g đặt trên lầu. Máy này có kết nối với modem + router ADSL. Chọn mode của Wireless là Software AP (giả lập một access point). Tốc độ tín hiệu truyền đi đạt 54Mbps. Máy desktop gắn mainboard Biostar 865PE Pro đặt ờ tầng trệt. Kết nối với Internet qua AP trên lầu bằng sóng vô tuyến dễ dàng, tốc độ báo 11Mbps.

Nhận xét

         Mainboard Biostar P4TSE Pro chạy ổn. BIOS được tích hợp sẵn nhiều chức năng, có giao diện thân thiện, dễ xài. Khung gắn quạt CPU được thiết kế rất chắc chắn với đế bằng kim loại, khỏi lo tuột ngàm. Hai đầu cắm điện nguồn được đưa lên cạnh nhau tập trung tại khu vực vốn gắn đầu cắm nguồn 4 chân.

         Chỉ tiếc là các chân cắm công tắc và đèn LED Front Panel tuy đã được đưa xuống tận mép dưới mainboard giúp dễ gắn, nhưng lại có thiết kế quay chiều ra ngoài và khó phân biệt các cặp chân.

         Mainboard Biostar P4TSE Pro có đầy đủ các chức năng của một mainboard “thời thượng” vừa “đủ món ăn chơi”, vừa hỗ trợ các công nghệ và CPU mới nhất của Intel. Giá 148USD, có cả card Wireless LAN.

PHẠM HỒNG PHƯỚC

(TPHCM 29-8-2004)

 


THAM KHẢO : Những thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm

TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2004 Pham Hong Phuoc Homepage