Trang nay su dung font UniCode

 

Hai card AGP thường thường bậc trung GeForce FX 5600XT và 5700 của Gigabyte

         Card GeForce FX 5950 Ultra “đụng nóc” hiện nay của Gigabyte chạy thì “mát trời ông Địa”, nhưng giá thì “quặn đau từng khúc ruột” (465USD cho model 256MB). Bởi vậy, bữa nay, chúng ta chỉ dám mon men chạy thử hai model card tăng tốc đồ họa thường thường bậc trung (về giá thôi à nghen) là GeForce 5600XT (142USD) và GeForce 5700 (177USD) cũng của nhà Gigabyte.

Nhận diện Gigabyte GeForce FX 5600XT và 5700:

         Card GV-N56X128D-P sử dụng chíp xử lý đồ họa GPU NVIDIA GeForce FX 5600XT, trong khi card GV-N57128D dựa trên GPU GeForce FX 5700. Sau khi FX 5700 ra đời và được NVIDIA xếp vào nhóm đẳng cấp cao nhất “Gamer & Enthusiast” (dân chơi game và dân ghiền máy tính) cùng với gia đình FX 5900, các GPU series FX 5600 đã phải “về hưu non” (tuy nhiên, các nhà sản xuất card AGP vẫn tiếp tục đưa ra thị trường các model từ lượng chip đã mua).

- Card AGP Gigabyte GeForce FX 5700.

 

- Card AGP Gigabyte GeForce FX 5600XT.

         Cả hai card GeForce FX 5600XT và 5700 của Gigabyte này đều gắn bộ nhớ DDR 128MB (gồm 8 chip gắn ở hai mặt bo mạch, FX 5600XT xài chip DDR Hynix -4ns, còn FX 5700 dùng chip DDR Samsung -3.6ns). Chúng được làm mát bằng quạt, nhưng “ngầu” hơn là quạt của FX 5700. Tuy giao diện AGP 8X, chúng vẫn hỗ trợ lùi, gắn được trên các slot AGP 4X. Chúng hỗ trợ đầy đủ DirectX 9.0. Card có cổng VGA-out (xuất ra màn hình analog), DVI-out (xuất ra màn hình LCD Digital), TV-out (xuất ra tivi với độ phân giải tới 1024x768). Gigabyte còn cẩn thận kém theo card một đầu chuyển đổi D- Sub Connector để người sử dụng có thể xuất ra một màn hình VGA analog thứ hai.

         Mỗi card được Gigabyte kèm theo bộ 5 đĩa CD-ROM (1 driver, 1 PowerDVD 5, 3 game đẳng cấp thế giới Arx Fatalis, Tomb Raider, và Raven Shield.)

 

GPU GeForce FX 5600XT

GPU GeForce FX 5700

Giao diện nhân chíp GPU

256-bit

256-bit

Giao diện bộ nhớ

128-bit

128-bit

Băng thông bộ nhớ

6.4GB/s

8.8GB/s

Dung lượng bộ nhớ tối đa

256MB

256MB

Xung nhân chip GPU

235MHz

425MHz

Xung bộ nhớ

400MHz

550MHz

Tốc độ lấp đầy (texel/giây)

1 tỷ

1 tỷ

Tốc độ dựng đỉnh (đỉnh/giây)

81 triệu

356 triệu

Số điểm ảnh/xung (pixel/clock)

4

4

Số vân/điểm ảnh (texture/pixel)

16

16

Dual RAMDAC

2 x 400MHz

2 x 400MHz

- Những thông số kỹ thuật cơ bản của hai GPU NVIDIA.

         Cả hai GPU GeForce FX 5600XT và 5700 đều được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến 0.13-micron, với những công nghệ mới của NVIDIA, như:

         - Engine CineFX 2.0 thế hệ thứ hai cung cấp sức mạnh cho việc xử lý bóng điểm ảnh và đỉnh, cũng như độ chính xác màu 128-bit thật, mạnh gấp đôi phiên bản trước.

         - Công nghệ mẫu thông minh Intellisample HCT thế hệ thứ hai tăng tới 50% hiệu quả nén cho tác vụ nén màu, vân và dữ liệu z, đồng thời bảo đảm chất lượng hình ảnh tối ưu cho độ phân giải lên tới 1600 x 1280 pixel.

         - Công nghệ siêu bóng UltraShadow tạo ra các hiệu ứng bóng phức tạp và hiện thực bằng cách tăng tốc quá trình tạo bóng. Các bóng chính xác được tạo ra mà không làm giảm tốc độ mở khung hình đem lại nhiều kết quả hơn cho các môi trường game.

         - Tích hợp bộ giải mã MPEG-2 hoàn toàn phần cứng ngay trên GPU cho phép xem phim DVD chất lượng cao trên máy tính với đầy đủ số khuôn hình, tràn màn hình.

         Gigabyte vốn nổi tiếng với cái khoản hỗ trợ các dân vọc máy tính, nhất là những ai

có máu mê “đôn dên” (overclock). Ngoài chuyện trang bị hệ thống quạt giải nhiệt chất lượng cao và xài chip bợ nhớ DDR của các “đại gia” (như Samsung, Hyundai,..),  Gigabyte còn cung cấp công cụ phần mềm độc quyền V-Tuner cho phép người dùng kiểm soát và điều chỉnh xung nhân chip (Core clock) và xung bộ nhớ video (Memory clock) ngay từ màn hình dekstop trong Windows, khỏi tốn công vào CMOS mà chỉnh sửa.

Thử nghiệm

         Chúng tôi thử nghiệm hai card AGP Gigabyte GeForce FX 5600XT và 5700 này với hệ thống Pentium 4 tốc độ 3.0C GHz, bus 800 MHz, mở siêu phân luồng HT, bộ nhớ 512 MB Kingmax DDR400 chạy Dual Channel, mainboard Intel D865GBF (chipset i865G), ổ cứng Seagate Barracuda SATA 120GB, hệ điều hành Windows XP Pro SP1, DirectX 9.0b, Driver ForceWare 5.3.03 WHQL.

         Card AGP đối chứng là Gigabyte GeForce FX 5950 Ultra (256MB DDR).

* Benchmark bằng 3DMark 2001 SE Pro:

 

 

Gigabyte

GeForce FX 5600XT

Gigabyte

GeForce FX 5700

Gigabyte

GeForce FX 5950 Ultra

Điểm 3DMark 2001 SE Pro

 

8058

12749

16469

Game Car Chase (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

103,5

215,1

242,5

 

chi tiết cao

57,0

75,2

74,8

Game Dragothic (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

113,8

191,0

308,5

 

chi tiết cao

65,8

115,2

169,7

Game Lobby (fps, khung hình/giây)

chi tiết thấp

126,5

185,7

214,1

 

chi tiết cao

71,3

93,0

95,5

Game Nature (fps, khung hình/giây)

 

37,0

58,2

100,8

Tốc độ lấp đầy  (MTexels/s)

Single-Texturing

609,0

894,6

1731,4

 

Multi-Texturing

799,0

1356,8

3427,6

Đếm hình đa giác mức độ cao (triệu hình đa giác/giây)

1 đèn

34,6

67,9

105,8

 

8 đèn

5,2

24,8

28,9

Mở file ảnh BMP 110MB bằng Photoshop 7.01

 

3,43gi

3,19gi

3,49gi

Convert một file DVD (vob) 232MB thành MPEG-2 SVCD bằng DVDx 2.2

 

9ph23gi

9ph20gi

9ph33gi

* Benchmark bằng phần mềm 3DMark 2003 Pro build 340 chuyên trị các card AGP 8X và DirectX 9:

 

 

Gigabyte GeForce FX 5600XT

Gigabyte GeForce FX 5700

Gigabyte GeForce FX 5950 Ultra

Điểm 3DMark 2003 SE Pro

 

1858,3

3265

6460

Game 1 : Wings of Fury (fps, khung hình giây)

 

87,2

132,9

205,6

Game 2 : Battle of Proxycon (fps, khung hình giây)

 

11,9

21,2

47,3

Game 3 : Troll's Lair (fps, khung hình giây)

 

9,8

17,2

37,4

Game 4 : Mother Nature (fps, khung hình giây)

 

8,2

18,2

37,4

Test CPU

Điểm CPU

648

742

767

 

Test CPU 1 (fps, khung hình giây)

73,0

79,3

79,4

 

Test CPU 2 (fps, khung hình giây)

11,4

13,8

14,6

Test các chức năng

Tốc độ lấp đầy Single-Texturing (MTexels/s)

564,6

814,2

1509,3

 

Tốc độ lấp đầy Multi-Texturing (MTexels/s)

757,6

1275,1

3320,2

 

Đổ bóng đỉnh Vertex Shader (fps)

5,6

16,1

19,2

 

Đổ bóng điểm ảnh Pixel Shader (fps)

8,4

18,0

40,8

Nhận xét

         Cả hai card AGP Gigabyte GeForce FX 5600XT và 5700 này đều lắp đặt dễ dàng, hỗ trợ tốt DirectX 9.0, chạy ổn với bộ driver mới ForceWare của NVIDIA. Nhưng nếu có thể cố rán thêm 35USD nữa, bạn nên chọn FX 5700, chạy “bốc” hơn hẳn FX 5600XT.

PHẠM HỒNG PHƯỚC (TPHCM 31-1-2004)

Xin cám ơn các nhà cung cấp thiết bị để tiến hành cuộc thử nghiệm này :

- Công ty Intel VN: CPU Pentium 4 tốc độ 3.0GHz bus 800MHz, bộ nhớ DDR400 KingMax, ổ đĩa cứng Seagate Barracuda V SerialATA-150 dung lượng 120GB.

- Công ty Viễn Sơn (số 162B, Bùi Thị Xuân, Q1, TPHCM, điện thoại (84-8) 8326085): card tăng tốc đồ họa Gigabyte GeForce FX 5600XT và 5700.


TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT


Copyright © 1999-2004 Pham Hong Phuoc Homepage