Trang nay su dung font UniCode

 

Hai card đồ họa “siêu sao” Gigabyte GeForce 8800

Hoàn toàn có thể thông cảm cho những ai bị run tay khi cầm hai card tăng tốc đồ họa GeForce 8800 của Gigabyte. Không phải chỉ vì kích thước to lớn khác thường, trọng lượng “nặng tay” và giá bằng cả một bộ máy tính hạng trung (600 đến gấn 800 USD), mà còn bởi các thông số kỹ thuật của dòng card dựa trên thế hệ chíp xử lý đồ họa GF8 mới nhất của NVIDIA với công nghệ sản xuất 90nm. Card GV-NX88X768H-RH (GF8800GTX) xài bộ nhớ GDDR3 384-bit với dung lượng 768MB, còn card GV-NX88S640H-RH (GF8800GTS) gắn bộ nhớ 320-bit với dung lượng 640MB. Choáng là phải!

 

Card GF8800GTX có kích thuớc thật “hoành tráng”. Nó dài (26,6cm), còn hơn cả bề ngang của một mainboard ATX, và chiếm không gian của cả 2 slot PCI-E. Đặc biệt là cái khoản điện năng mới kinh khủng. Nó có tới hai đầu cắm điện bổ sung lấy điện từ 4 đầu cáp 4 chân IDE của bộ nguồn. Nhu cầu này buộc bạn phải sử dụng thêm loại đầu cáp điện IDE chia mới có đủ để xài cho ổ đĩa quang.

 

Card GF8800GTS có kích thuớc nhỏ hơn một chút (dài 22,8cm), nhưng cũng rất ư ấn tượng. Nó cũng chiếm không gian của cả 2 slot PCI-E, nhưng chỉ có một đầu cắm điện bổ sung lấy điện từ 2 đầu cáp 4 chân IDE của bộ nguồn.

 

Nếu các card này không được cấp đủ điện theo yêu cầu, hệ thống sẽ không thể khởi động được. Hệ thống tản nhiệt của card kết hợp cả quạt lẫn đường ống nên chạy êm và giải nhiệt tốt.

 

Bộ nhớ không chỉ có tốc độ cao, bus rộng mà còn có dung lượng thuộc hàng “khủng bố” như thế cung cấp khả năng render (dựng hình) các game phức tạp nhất. Khả năng xử lý 128 dòng (GF8800GTX) và 96 dòng (GF8800GTS) cung cấp cho các gamer một công nghệ render 3D “tuyệt đỉnh công phu”. Trong khi đó, công nghệ HDCP (bảo vệ nội dung số băng thông cao) sẽ đem đến cho bạn cảm nhận của rạp chiếu phim hiện đại với chất lượng video HD.

 

Cả hai card này đều được trang bị sẵn chân kết nối SLI cho phép gắn cùng một lúc hai card tăng tốc đồ họa (cùng loại, cùng mã) vào chung một hệ thống để tăng sức mạnh xử lý đồ họa.

 

Mặt trưóc card.

 

Mặt sau card.

 

Do đây là sản phẩm mới, bạn phải cài bộ driver có trong đĩa CD đi kèm (ForceWare 96.98) thì hệ thống mới nhận diện được card. Trong các thử nghiệm, các tác vụ video chủ yếu dùng sức mạnh của CPU và hệ thống như convert video chỉ nhanh hơn bình thường một chút (khoảng 10%). Nhưng khi thực hiện các tác vụ như render 3D và đặc biệt là chơi game, cả hai card GF8800 này giống như mãnh hổ được thả vào rừng già. Các kết quả benchmark bằng 3DMark06 thật “sốc”. Nếu như được test với bộ nhớ DDR-800 và với dung lượng từ 1GB trở lên, các kết quả sẽ còn cao hơn nữa.

 

Làm chủ một card GF8800 chắc chắn là niềm mơ ước cháy bỏng của các gamer thuộc dòng game PC và các nhà xử lý video chuyên nghiệp. Tất nhiên, điều này chỉ trở thành hiện thực nếu như họ có khả năng tài chính. Và đó chính là đối tượng chính mà cả NVIDIA lẫn Gigabyte nhắm vào khi đưa ra dòng sản phẩm hi-end này.

 

TESTER@ PHP

(Bài đăng trên tạp chí e-CHÍP)

 

CẤU HÌNH THỬ NGHIỆM:

- CPU: Intel Core 2 Duo E6700 (2 x 2,66GHz), bus 1066MHz, bộ nhớ đệm L2 Cach 2 x 2MB.

- Mainboard: Gigabyte GA-965P DG6, chipset Intel 965P Express/ICH8R, bus FSB 1066/800/533MHz.

- RAM: 512MB Kingmax DDR2-533 (256MB x 2) chế độ Dual Channel

- HDD: Seagate 120GB, 7200rpm, 8MB buffer.

- Nguồn: Poca 600W.

- Hệ điều hành: Windows XP SP2 với DirectX 9.0c

 

Kết quả test như sau:

 

GF8800GTX

GF8800GTS

3DMark06 Pro 1.1.0 (ForceWare 96.89)

   

Điểm chung

10194

8430

SM2.0 Score

4727

3702

- GT1: Return to Proxycon

39,426 fps

30,617 fps

- GT2: Firefly Forest

39,350 fps

31,090 fps

HDR/SM3.0 Score

4788

3660

- HDR1: Canyon Flight

44,661 fps

33,514 fps

- HDR2: Deep Freeze

51,104 fps

39,695 fps

CPU Score

2253

2284

Fill Rate (Single-Texturing)

6914,378 Mtexels/s

5131,608 Mtexels/s

Fill Rate (Multi-Texturing)

17524,304 Mtexels/s

11717,221 Mtexels/s

Pixel Shader

435,456 fps

297,440 fps

Vertex Shader (Simple)

230,665 Mvertices/s

210,950 Mvertices/s

Vertex Shader (Complex)

107,569 Mvertices/s

95,002 Mvertices/s

Shader Particles (SM3.0)

161,186 fps

123,031 fps

Perlin Noise (SM3.0)

150,322 fps

99,049 fps

AquaMark3

(1024x768x32, Off FSAA, 4x Anisotropy, Maximum Details)

TriScore

138.164

136.130

GFX

27.314

26.471

CPU

13.982

14.019

Triangles/Sec (tps)

41.541.912

40.979.724

Frames/Sec (fps)

136,16

136,13

Thực hiện tác vụ

DVDx 2.5.1: Convert file vob 232MB thành DivX (avi) dùng Lame MP3 3.97b2 và DivX 6.2.5 Codec

45gi

46gi

Windows Make Movie 2.1.4026.0: Tạo file wmv từ 58MB ảnh và 46MB wav)

1ph34gi27

1ph34gi49

Windows Media Encoder 9: Convert file avi 436MB thành wmv

12ph18gi

12ph17gi

 

CÁC ĐẶC ĐIỂM CHÍNH:

Gigabyte GeForce 8800GTX

Gigabyte GeForce 8800GTS

Mã sản phẩm

GV-NX88X768H-RH

GV-NX88S640H-RH

Bộ nhớ vật lý

768MB GDDR3

640MB GDDR3

Bộ nhớ texture

945MB

817MB

Bus bộ nhớ

384-bit

320-bit

Xung bộ nhớ

1,8GHz (900MHz DDR3)

1,6GHz (800MHz DDR3)

Xung nhân đồ họa

575MHz

500MHz

Giao diện

PCI-E x16; hỗ trợ SLI

Hỗ trợ

DirectX 10; Windows XP/2003/Vista

Cần nguồn điện bổ sung

2 đầu cắm 6-pin

1 đầu cắm 6-pin

Cổng

DVI (DVI x 2); VGA (VGA Adapter); TV Out (S-Video); HDTV Output (qua cáp HDTV Out); VGA thứ hai; HDCP

Kích thước

26,6cm (dài); 12,6cm (rộng) và 3,6cm (dày)

22,8cm (dài); 12,6cm (rộng); 3,6cm (dày)

Giá

760 USD

620 USD

 

Các sản phẩm Gigabyte được phân phối bởi Công ty Viễn Sơn, 162B Bùi Thị Xuân, Q1, TP.HCM. ĐT: (08) 8326085


TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2007 Pham Hong Phuoc Homepage

chíp