GeForce 8600 GTS với Silent-Pipe 3

 

 

 

 

 

 

 

         Điều tạo ấn tượng đầu tiên và mạnh mẽ nhất của card tăng tốc đồ họa GIGABYTE GV-NX86S256H sử dụng chíp GPU GeForce 8600 GTS là hệ thống tản nhiệt thế hệ mới nhất Silent-Pipe 3 (card GF 8600 GT mới xài Silent-Pipe 2 thôi). Công nghệ giải nhiệt không cần quạt này (chỉ sử dụng các đường ống và các tấm cánh kim loại được thiết kế đặc biệt) không chỉ không gây ồn, mà còn cho phép GPU chạy mát hơn trong các tác vụ bình thường. Ngay cả khi phải làm các công việc nặng nhọc như chơi game hay render 3D, Silent-Pipe 3 cũng tỏ rõ ưu thế.

         Cũng như với dòng GF 8600 GT, card GF 8600 GTS này cũng được Gigabyte đóng gói với game Supreme Commander từng đoạt giải Game chiến lược xuất sắc nhất tại E3 2006.

         GPU GF8600 GTS cũng hỗ trợ DirectX 10 và Shader Model 4.0. Nó hỗ trợ đầy đủ các tính năng đồ họa của Windows Vista Premium. Dòng GPU dành cho các game thủ và người mê video này được trang bị một bộ xử lý video “on-chip” cho chất lượng hình ảnh rất đẹp và playback video mượt mà hơn. Đây là chíp có tên mã G84 của NVIDIA, với công nghệ sản xuất 80nm (mới hơn G80 của GF 8800), giúp giảm kích thuớc die xuống còn 169 mm vuông, tích hợp trên đó 289 triệu transistor. GPU này có tổng cộng 32 bộ xử lý chính (stream processor), 8 ROP, 16 đơn vị lọc và xử lý vân (texture address).

         Nó được tích hợp các công nghệ mới nhất của NVIDIA. Trong đó, có công nghệ GigaThread sử dụng kiến trúc đa luồng mật độ cao cho phép tạo ra cùng một lúc hàng ngàn luồng độc lập, rất lý tưởng cho các chương trình shader thế hệ mới.

         Sức mạnh và chất lượng hình ảnh của card GF 8600 GTS được quan tâm đặc biệt. Không chỉ có hai ngõ DVI-I, nó còn hỗ trợ công nghệ Dual Dual-link @ cho độ phân giải tới 2560x1600. Nó cũng hỗ trợ công nghệ PureVideo.

         Do hệ thống Silent-Pipe 3 đồ sộ, Gigabyte GF 8600 GTS chiếm không gian của 2 khe cắm. Nhưng khác với GF 8600 GT hay nhiều card GF 8x khác, card này không cần phải bổ sung thêm nguồn điện.

         Card được trang bị 256MB GDDR3 128-bit, bộ nhớ video tốt nhất hiện nay.

         Card cần bộ nguồn chính của máy tính từ 450w thật trở lên (nếu chạy cặp SLI thì tới 1.000w). Bộ nhớ hệ thống từ 128MB (tốt nhất là từ 2GB trở lên). Nó chỉ hỗ trợ Windows 2000/XP SP2/Vista.

ĐIỂM ĐÁNH GIÁ: 4,5/5
Sức mạnh: 4/5. Hình thức: 4,5/5. Các chức năng: 4,5/5. Tính tiện dụng: 4,5/5. Giá trị: 4/5.

         Các phần mềm test chạy nhanh và ngọt với card Gigabyte GF 8600 GTS này. Các game test hiển thị mượt mà, sắc rõ và đẹp. Card tỏ ra có ưu thế với các tác vụ biên tập video và hình ảnh đồ họa. Kết hợp card tăng tốc đồ họa dùng công nghệ giải nhiệt Silent-Pipe 3 này với bộ nguồn PSU chính hãng, quạt CPU chính gốc Intel, và mainboard Gigabyte không quạt, hệ thống hoạt động êm ru, và kẻ gây ồn nhất lại chính là cái ... ổ đĩa cứng!

 

TESTER@ PHP

 

 

Các đặc điểm chính:

 

GIGABYTE GEFORCE 8600 GTS

GIGABYTE GEFORCE 8600 GT

GIGABYTE GEFORCE 8800 GTX

Bộ nhớ vật lý

256MB GDDR3

256MB GDDR3

768MB GDDR3

Bus bộ nhớ

128-bit

128-bit

384-bit

Xung bộ nhớ

2,0GHz (1000MHz DDR3)

1,4GHz (700MHz DDR3)

1,8GHz (900MHz DDR3)

Xung nhân đồ họa

675MHz

570MHz

575MHz

Giao diện

PCI-E x16; hỗ trợ SLI

PCI-E x16; hỗ trợ SLI

PCI-E x16; hỗ trợ SLI

Hỗ trợ

DirectX 10; Windows 2000/XP SP2/Vista

DirectX 10; Windows 2000/XP SP2/Vista

DirectX 10; Windows XP/2003/Vista

Cần nguồn điện bổ sung

Không cần

1 đầu cắm 6-pin

2 đầu cắm 6-pin

Cổng

DVI (DVI x 2); VGA (VGA Adapter); TV Out (S-Video); HDTV Output (qua cáp HDTV Out); VGA thứ hai; HDCP

DVI (DVI x 2); VGA (VGA Adapter); TV Out (S-Video); HDTV Output (qua cáp HDTV Out); VGA thứ hai; HDCP

DVI (DVI x 2); VGA (VGA Adapter); TV Out (S-Video); HDTV Output (qua cáp HDTV Out); VGA thứ hai; HDCP

 

CẤU HÌNH HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM:

 

GF8600 GTS:

- CPU: Intel Core 2 Quad Extreme QX6850 (2x3.0GHz), Quad Core, bus 1333MHz, bộ nhớ đệm L2 Cach 8MB.

- Mainboard: Gigabyte P35C-DS3R, bus FSB 1333/1066/800MHz; chipset Intel P35 Express Chipset.

- RAM: 1.000MB Kingmax DDR2-1066 (512MBx2) chế độ Dual Channel

- HDD: Seagate SATA 120GB, 7200rpm, 8MB buffer.

 

GF8800 GTX và GF8600 GT:

- CPU:

1. Core 2 Duo E6700 (2x2,66GHz), Dual Core, bus 1066MHz, bộ nhớ đệm L2 Cach 4x2MB.

2. Core 2 Extreme X6800 (2x2,93GHz), Dual Core, bus 1066MHz, bộ nhớ đệm L2 Cach 4MB.

- Mainboard: Intel D975XBX2, bus FSB 1066/800MHz; chipset Intel 975X Express Chipset.

- RAM: 512MB Kingmax DDR2-533 (256MBx2) chế độ Dual Channel

- HDD: Seagate SATA 120GB, 7200rpm, 8MB buffer.

 

Chúng tôi thử nghiệm với Windows XP Professional SP2, DirectX 9.0c. Kết quả test như sau:

 

 

GF 8600 GTS Intel QX6850

3.00GHz

GF 8600 GT Intel X6800

2.93GHz

GF 8800 GTX Intel E6700

2.66GHz

3Dmark06 Pro 1.1.0 (ForceWare 96.89)

 

 

 

Điểm chung

6088

4462

10194

SM2.0 Score

2404

1792

4727

- GT1: Return to Proxycon

18,871 fps

13,921 fps

39,426 fps

- GT2: Firefly Forest

21,190 fps

15,938 fps

39,350 fps

HDR/SM3.0 Score

2092

1606

4788

- HDR1: Canyon Flight

18,503 fps

14,269 fps

44,661 fps

- HDR2: Deep Freeze

23,330 fps

17,841 fps

51,104 fps

CPU Score

4629

2502

2253

- CPU 1- Red Valley

1,542 fps

0,797 fps

0,721 fps

- CPU 2 – Red Valley

2,241 fps

1,259 fps

1,127 fps

Fill Rate (Single-Texturing)

2724,770 Mtexels/s

2325,869 Mtexels/s

6914,378 Mtexels/s

Fill Rate (Multi-Texturing)

7357,105 Mtexels/s

5066,747 Mtexels/s

17524,304 Mtexels/s

Pixel Shader

137,972 fps

106,957 fps

435,456 fps

Vertex Shader (Simple)

392,562 Mvertices/s

226,162 Mvertices/s

230,665 Mvertices/s

Vertex Shader (Complex)

105,633 Mvertices/s

83,686 Mvertices/s

107,569 Mvertices/s

Shader Particles (SM3.0)

59,495 fps

35,832 fps

161,186 fps

Perlin Noise (SM3.0)

41,124 fps

33,528 fps

150,322 fps

Game Red Valley (1024x768; None Anti-Aliasing, Optimal Texture Filtering)

60 point

120 point

 

AquaMark3

(1024x768x32, Off FSAA, 4x Anisotropy, Maximum Details)

 

 

 

TriScore

137,026

124,838

138,164

GFX

24.561

21,426

27.314

CPU

15.499

14,955

13.982

Triangles/Sec (tps)

41.249.328

37.580.304

41.541.912

Frames/Sec (fps)

137,03

124,84

136,16

Thực hiện tác vụ

 

 

 

DVDx 2.5.1: Convert file vob 232MB thành DivX (avi) dùng Lame MP3 3.97b2 và DivX 6.2.5 Codec

40gi

46gi

45gi

Windows Make Movie 2.1.4026.0: Tạo file wmv từ 58MB ảnh và 46MB wav)

1ph27gi80

1ph34gi49

1ph34gi27

 

Các sản phẩm Gigabyte được phân phối ở VN bởi Công ty Viễn Sơn, 162B Bùi Thị Xuân, Q.1, TP.HCM. ĐT: (08) 8326085.

Giá tham khảo của card GV-NX86S256H: 259 USD (đã có VAT)

 


TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2007 Pham Hong Phuoc Homepage