Gigabyte GeForce 6600 LE

 

 

 

         Ấn tượng đầu tiên là card Gigabyte GeForce 6600 LE được chế tạo chắc chắn và cầm khá nặng tay.

         Tuy thuộc dòng card cho dân chơi game, nó không sử dụng quạt mà giải nhiệt bằng hệ thống tản nhiệt độc đáo Silent-Pipe với hai “tảng” đồng ở hai mặt card được nối với nhau bằng một đường ống. Đây là công nghệ tản nhiệt đường ống không gây tiếng ồn của Gigabyte. Theo giải thích, phía gắn GPU của card đồ họa có nhiều slot PCI, mà nếu gắn thêm các card PCI sẽ tạo ra khu vực có độ nóng cao. Giải pháp của Gigabyte là dẫn hơi nóng từ GPU về phía có các quạt của CPU và hệ thống để “ăn ké”.

         Chip GPU GeForce 6600 LE của NVIDIA được trang bị cỗ máy CineFX 3.0 hỗ trợ đầy đủ DirectX 9.0C Shader Mode 3.0 có khả năng thể hiện các hiệu ứng đặc biệt ngoạn mục và phức tạp. Nó tái tạo chất lượng đồ họa thực hơn. Công nghệ đồ họa chính xác cao kết hợp giữa sức mạnh đồ họa động 3D với giao diện nhân và bộ nhớ rộng 128-bit bảo đảm thể hiện chất lượng hình ảnh tối ưu. Công nghệ UltraShadow II đem lại nhiều thú vị cho giới chơi game bằng khả năng thể hiện các cảnh phức tạp với nhiều nguồn sáng và đối tượng. Phiên bản 2 này có sức mạng tăng gấp 4 lần phiên bản trước.

         Khi qua tay Gigabyte, GPU này không chỉ được tăng cường khả năng với công nghệ tản nhiệt dạng ống nói trên, mà còn có tính năng V-TUNER-2 cho phép người dùng kiểm soát và điều chỉnh xung nhịp nhân GPU và xung nhịp bộ nhớ GDDR một cách dễ dàng và an toàn ngay từ trong Windows. Nếu được chọn chế độ thông minh Smart Tune Mode, khi chạy các ứng dụng 3D, V-Tuner 2 sẽ tự động chỉnh xung nhịp nhân và bộ nhớ theo các thiết đặt mà người dùng đã chọn.

         Card này thuộc dòng TurboForce Edition, tức công nghệ T3 giúp tăng sức mạnh (thêm khoảng 10%) và tính ổn định. T3 gồm: tinh chỉnh khả năng hoạt động để bảo đảm card vẫn chạy tối ưu trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt, tinh chỉnh tính ổn định để giữ các chức năng của GPU ở biên độ ổn định, và tinh chỉnh tối ưu hóa điện năng giúp cân bằng giữa xung nhịp mà người dùng nâng lên với độ ổn định của sản phẩm nhằm tránh hiện tượng quá nóng.

         Với tính năng SLI, card này sẵn sàng cho các mainboard hỗ trợ công nghệ gắn cùng một lúc hai card tăng tốc đồ họa.

         Việc gắn và cài đặt driver cho card rất dễ dàng và suôn sẻ. Card này chạy được tất cả các test của hai bộ công cụ test đồ họa 3DMark05 Pro 1.2.0 và 3DMarks06 ver.1.0.2.

 

TESTER@ PHP

 

CẤU HÌNH CARD:

 

 

- Tên thương mại: Gigabyte NVIDIA GeForce 6600 LE, TurboForce Edition.

- Tên mã: GV-NX66L128DP.

- GPU: NVIIDA GeForce 6600 LE (NX66 Series).

- Xung nhịp: 400MHz (nhân) và 500MHz (bộ nhớ)..

- Giao diện tiếp xúc: PCI-Express, hỗ trợ công nghệ SLI.

- Giao diện bus bộ nhớ: 128-bit.

- Bộ nhớ: 128MB DDR.

- Cổng: D-Sub, DVI-I, TV-Out, hỗ trợ HDTV.

- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 2000/XP.

- Các món đi kèm trong hộp: CD driver và phần mềm xem phim PowerDVD 6; manual; đầu đổi D-Sub/DVI-I; đầu cáp TV-Out.

 

CẤU HÌNH HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM

- CPU: Core 2 Duo E6700 (2.66GHz) , Dual Core, bus 1066MHz, bộ nhớ đệm L2 Cach 2x2MB.

- Mainboard: Intel D975XBX.

- Chipset: Intel 975X Express Chipset

- RAM: 512MB Kingmax DDR2-533 (256MB x 2) chế độ Dual Channel (test GeForce 6200TC Turbo Cache 128MB với 1GB Kingmax DDR2-667 (512MB x 2)

- HDD: Seagate 120GB, 7200rpm, 8MB buffer.

- Card đồ họa: Gigabyte GeForce 6600LE 128MB GDDR và Gigabyte GeForce 6200TC 128MB (chia hệ thống với 16MB onboard), PCI-Express.

- Âm thanh: Tích hợp Intel High Definition Audio hỗ trợ Dolby Pro Logic IIx, 7.1 channel surround sound.

- Nguồn: Asus 440W.

- Hệ điều hành: Windows XP SP2 với DirectX 9.0c

        

KẾT QUẢ TEST

 

GF6600LE

GF6200TC

PCMark05 Advanced Edition 1.1.0

Memory

3637

3553

Graphics

1986

1306

3DMark05 Pro 1.2.0 (ForceWare 84.56)

Điểm test game chung

1808

1122

GT1: Return To Proxycon

7,7 fps

5,3 fps

GT2: Firefly Forest

5,4 fps

3,3 fps

GT3: Canyon Flight

9,1 fps

5,2 fps

Fill Rate (Single-Texturing)

1041,6 MTexels/s

315,2 MTexels/s

Fill Rate (Multi-Texturing)

1595,3 MTexels/s

1357,2 MTexels/s

Pixel Shader

41,1 fps

30,9 fps

Vertex Shader - Simple

24,9 MVertices/s

17,1 MVertices/s

Vertex Shader - Complex

16,0 MVertices/s

13,9 MVertices/s

3DMarks06 ver.1.0.2 (ForceWare 84.56)

Điểm chung

766

 Không test

SM2.0 Score

275

 

- GT1: Return to Proxycon

1,869 fps

 

- GT2: Firefly Forest

2,715 fps

 

HDR/SM3.0 Score

289

 

- HDR1: Canyon Flight

2,376 fps

 

- HDR2: Deep Freeze

3,404 fps

 

CPU Score

602

 

- CPU 1- Red Valley

0,190 fps

 

- CPU 2 - Red Valley

0,305 fps

 

Fill Rate (Single-Texturing)

1032,188 MTexels/s

 

Fill Rate (Multi-Texturing)

1585,906 MTexels/s

 

Pixel Shader

25,492 fps

 

Vertex Shader (Simple)

44,119 fps

 

Vertex Shader (Complex)

15,353 fps

 

Shader Particles SM3.0

4,123 fps

 

Perline Noise SM3.0

3,970 fps

 

SiSoft Sandra 2007 Pro

CPU Multi-media Benchmark

Integer x8 iSSE2

Floating-Point x4 iSSE2

 

49643 it/s

26822 it/s

 

48451 it/s

25918 it/s

Memory Bandwidth Benchmark:

RAM Bandwidth Int Buff'd iSSE2

RAM Bandwidth Float Buff'd iSSE2

 

5210 MB/s

4613 MB/s

 

5224MB/s

4695MB/s

Cache & Memory Benchmark:

Combined Index

Speed Factor 16.9

 

16140MB/s

38,5

 

14829MB/s

32,2

Thực hiện tác vụ

DVDx 2.5.1: Convert file vob 232MB thành DivX (avi) dùng Lame MP3 3.97b2 và DivX 6.2.5 Codec

1ph30gi

1ph37gi

Windows Make Movie 2.1.4026.0: Tạo file wmv từ 58MB ảnh và 46MB wav

4ph47gi10

4ph54gi26

Windows Media Encoder 9: Convert file avi  436MB thành wmv

44ph29gi

46ph03gi


TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2007 Pham Hong Phuoc Homepage