Mushkin DDR2-800

 

         Hãng Mushkin ở bang Colorado (Mỹ) tạo ra sự vượt trội của mình bằng cách chuyên sâu vào sản xuất các loại RAM cao cấp và đóng gói thành từng bộ “kit” 2 thanh để chạy chế độ dual-channel. Hiện Mushkin có hai dòng EM (Enhanced Memory, bộ nhớ nâng cao) và HP (High Performance, khả năng hoạt động cao). Ở đây, chúng ta cùng chạy thử bộ kit EM2-6400 DDR2-800 1GBx2.

         Do được thiết kế cho khả năng hoạt động cao, các thanh RAM của Mushkin được kẹp trong hai miếng kim loại tản nhiệt trông rất “pro”. Mushkin cho biết, kỹ thuật tản nhiệt Frostbyte của mình nhằm bảo đảm làm mát tối ưu cho RAM và nhờ vậy sẽ giúp ổn định hệ thống.

         Việc đóng gói thành bộ “kit” với 2 thanh RAM “sinh đôi” sẽ giúp bảo đảm tính tương thích cao nhất và tận dụng tối đa ưu thế của chế độ dual-channel so với khi người dùng gắn hai cây RAM rời, cho dù cùng hãng và cùng thông số kỹ thuật.

         Nhưng trăm nghe không bằng một thấy, nhất là được trực tiếp sử dụng nó. Lần này, các thanh DDR2-800 của Mushkin vẫn cho thấy mình đúng là đáng đồng tiền bát gạo. Nó đắt hơn các loại RAM thông thường, nhưng cho bạn sức mạnh bộ nhớ vượt trội.

 



MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA MUSHKIN EM2-6400 DDR2-800 1GB:

  • Frequency: 800MHz

  • Latency: 5-5-5-12

  • Parity: Unbuffered

  • Voltage: 1.9V

  • Pins: 240

  • Module: 128Mx64

  • Chip: 64Mx8

 

 TESTER@ PHP

 

CẤU HÌNH HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM:

- CPU: Intel Core 2 Quad Extreme QX6850 (2x3.0GHz), Quad Core, bus 1333MHz, bộ nhớ đệm L2 Cache 8MB.

- Mainboard: Gigabyte P35C-DS3R, bus FSB 1333/1066/800MHz; chipset Intel P35 Express Chipset.

- Card đồ họa: Gigabyte GeForce 8600 GTS 256MB.

- HDD: Seagate 120GB, 7200rpm, 8MB buffer.

- Hệ điều hành: Windows XP Professional SP2, DirectX 9.0c.

 

KẾT QUẢ: 

 

Mushkin

DDR2-800 (1GBx2)

KingMax DDR2-1066 (512MBx2)

PCMark05 Pro 1.2.0

 

Điểm Memory

5838

5807

SiSoft Sandra Pro Business 2007.6.11.40

 

Memory Bandwidth

 

 

RAM Bandwidth Int Buff’d iSSE 2 (MB/s)

5551

5446

RAM Bandwidth Float Buff’d iSSE 2 (MB/s)

5543

5439

Memory Latency

 

 

Memory Latency (Random Acess) (càng thấp, càng tốt))

94ns

93ns

Speed Factor (càng thấp, càng tốt))

93,6

92,6

Cache and Memory

 

 

Combined Index (MB/s) (càng cao, càng tốt)

38916

36059

Speed Factor (càng thấp, càng tốt))

79,1

94,9

Thực hiện tác vụ

 

WinZip Pro 10.6685:  Nén file data 140MB

17gi42

17gi02

DVDx 2.5.1: Convert file vob 232MB thành DivX (avi) dùng Lame MP3 3.97b2 và DivX 6.2.5 Codec

0ph37gi

0ph37gi

Easy CD-DA Extractror 10: Convert file  wav 45MB thành MP3 (128 Kbps)

7gi39

7gi38

Windows Make Movie 2.1.4026.0: Tạo file wmv từ 58MB ảnh và 46MB wav)

1ph28gi88

1ph26gi01

Adobe Photoshop Elements 4.0: Resize file TIFF 2288x1712 pixels @ 72 pixels/inch 11,7MB thành 11811x8838 pixels @ 300 pixels/inch 313MB

9gi18

38gi31

 

 

TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2007 Pham Hong Phuoc Homepage