Trang nay su dung font UniCode

 

Hai mainboard Gigabyte hỗ trợ FSB 1333 và Windows Vista

         Với phiên bản Rev.3.3, GA-965P-DS3P của Gigabyte được giới thiệu là mainboard đầu tiên trên thế giới hỗ trợ bus hệ thống FSB 1333MHz một cách “bẩm sinh” (không phải thông qua một sự upgrade nào). Series P965 này được thiết kế để phát huy đầy đủ các tính năng của thế hệ CPU Intel Core 2 Duo mới có FSB 1333MHz.

         Giao diện đồ họa Dual PCI-E thật sự (với 1 khe PCI-E x16 và 1 khe PCI-E x4) của nó hỗ trợ đa GPU, có thể gắn một cặp card tăng tốc đồ họa theo công nghệ ATI CrossFire.

Các cổng IO.
Các cổng I/O

         GA-965P-DS3P thuộc dòng mainboard 3S của Gigabyte (Smart – thông minh, Speed – tốc độ và Safe – an toàn).

         Trong khi đó, Gigabyte N680SLI-DQ6 lại là một giải pháp chạy các CPU Intel thế hệ mới trên nền tảng chipset NVIDIA nForce 680i dành cho các dân chơi máy tính máu mê overclock và các game thủ chuyên nghiệp. Cầm mainboard khá nặng tay này, bạn sẽ rất ấn tượng với hệ thống tản nhiệt bằng đường ống và các phiến đồng cho các con chip chính. Nó thuộc dòng mainboard 6 Quad của Gigabyte (Quad Core – 4 nhân, Quad SLI – 4 GPU, Quad GigaLAN – 4 cổng Gigabit LAN, Quad BIOS – 4 BIOS, Quad-Triple Phase – 4 x 3 phase điện ảo, và Quad e-SATA – 4 bộ cổng SATA ngoại vi). Giới game thủ và dân media chuyên nghiệp sẽ rất có lợi với công nghệ  NVIDIA Quad SLI của mainboard này. Với hai kết nối PCI-E x16 thật sự, nó hỗ trợ tới 4 GPU GeForce 8800 mới nhất hiện nay giúp dựng hình video 3D mượt mà hơn và đạt tốc độ mở khung hình nhanh hơn. Chưa hết, với một khe cắm PCI-E x8 có sẵn, người dùng có thể gắn thêm một card đồ họa rời nữa để tăng thêm sức mạnh đồ họa cho hệ thống. Thật sự “kinh khủng” khi bạn nhìn thấy mainboard này có tới 4 cổng LAN (hỗ trợ tốc độ truyền tải 1000Mbps) và 10 cổng SATA-2 (hỗ trợ băng thông bus 3Gbps). 

Mainboard Gigabyte N680SLI-DQ6
Mainboard Gigabyte N680SLI-DQ6

Mainboard có tới 4 cổng GLAN
Mainboard có tới 4 cổng GLAN.


Windows XP nhận ra đủ 4 kết nối LAN.

Hệ thống tản nhiệt ở mặt sau mainboard Gigabyte N680SLI-DQ6
Hệ thống tản nhiệt ở mặt sau mainboard Gigabyte N680SLI-DQ6

         Một trong các điểm nổi bật của hai mainboard Gigabyte này là tất cả các tụ điện đều thuộc dạng đặc bằng plolymer – nhôm và có kích thước rất nhỏ nhắn. Công nghệ này giúp hệ thống chạy tốt hơn (nhờ tính dẫn điện của các tụ điện cao hơn), chống nhiệt giỏi hơn, ít choán mặt bằng bo mạch hơn. Nhờ vậy, nó đem lại tính ổn định cho hệ thống và độ bền rất cao cho thiết bị.

Tất cả các tụ điện đều đặc.
Tất cả các tụ điện đều đặc.

         Mainboard Gigabyte vốn hỗ trợ rất tốt chuyện overclock, thậm chí có thể làm cái chuyện “đôn dên” ấy ngay từ trong Windows với phần mềm công cụ của Gigabyte đi kèm. Nay với các công nghệ mới vừa chống nhiệt tốt, vừa có độ bền cao, hai mainboard mới này càng hỗ trợ overclock tốt hơn. Chúng cho phép người dùng tiến hành overclock ngay từ trong BIOS với hai chỉ tiêu: over voltage (tăng điện áp) và over clock (tăng xung nhịp) của các thành phần CPU, DDRII, PCI-E, FSB,…

         Cả hai mainboard này đã được Microsoft cấp logo xác nhận hỗ trợ đầy đủ Windows Vista Premium.

         Các mainboard của Gigabyte luôn tạo được ấn tượng tốt cho người sử dụng với các tài liệu hướng dẫn chi tiết và các phụ kiện đi kèm phong phú.

Mainboard Gigabyte N680SLI-DQ6 đạt điểm về sức mạnh: 4/5; về hình thức 4,5/5; về các chức năng 4/5, về tính tiện dụng: 4,5/5, về giá trị: 3,5/5.

Điểm toàn diện: 4,5/5.

Mainboard Gigabyte 965P DS3P đạt điểm về sức mạnh: 4/5; về hình thức 4/5; về các chức năng 3,5/5, về tính tiện dụng: 4/5, về giá trị: 3,5/5.

Điểm toàn diện: 4/5.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAINBOARD

 

GA-N680SLI-DQ6 rev. 1.0

GA-965P-DS3P rev. 3.3

CPU

CPU Intel Core 2 Extreme Quad Core, Core 2 Extreme Dual Core, Core 2 Quad, Core 2 Duo, Pentium Extreme Edition, Pentium D, Pentium 4, Celeron D socket 775.

FSB

1333/1066/800/533 MHz

Chipset

NVIDIA nForce 680i SLI

Intel 965P Express/ICH8R

RAM

4 socket DIMM hỗ trợ DDR2-533/667/800, tối đa 8GB, chế độ Dual-Channel.

HDD

1 đầu cắm IDE (ATA/100) và 10 đầu cắm SATA-2 băng thông 3GB/s, hỗ trợ RAID 0, 1, 0+1, 5 và JBOD).

 

1 đầu cắm IDE (ATA/100) và 8 đầu cắm SATA-2 băng thông 3GB/s, hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 10 và JBOD).

Audio

Tích hợp High Definition Realtek ALC850, hỗ trợ 8 kênh, chất lượng âm thanh nhà hát tại gia, phía sau có 6 jack audio (Universal Audio Jack) và 1 cổng S/PDIF quang.

 

Tích hợp High Definition Realtek ALC888, hỗ trợ 8 kênh, chất lượng âm thanh nhà hát tại gia, phía sau có 6 jack audio (Universal Audio Jack), 1 cổng S/PDIF quang, 1 cổng cáp đồng trục

Kết nối

10/100/1000 Mbps Ethernet LAN.

Khe cắm mở rộng

2 khe PCI-Express x16, 1 khe PCI-E x8, 1 khe PCI-E         x1, 3 khe PCI.

 

1 khe PCI-Express x16, 1 khe PCI-Express x4, 3 khe PCI-E x1, 2 khe PCI.

Cổng

10 cổng USB 2.0 (4 sau, 6 cáp), 3 cổng IEEE 1394a (1 sau, 2 cáp) , 4 cổng GigaLAN, PS/2 mouse + keyboard.

10 cổng USB 2.0 (4 sau, 6 cáp), 3 cổng IEEE 1394 (1 sau, 2 cáp), 1 cổng GigaLAN, PS/2 mouse + keyboard.

Hệ điều hành

Windows XP và Windows Vista.

Kích thước

ATX 24,4 x 30,5cm

Giá tham khảo (đã có VAT)

355 USD

161 USD

 CẤU HÌNH HỆ THỐNG CHẠY THỬ NGHIỆM:

- CPU: Intel Core 2 Quad Extreme QX6700 (2.66GHz x 2, FSB 1066MHz, L2 Cache 4MB); Intel Core 2 Duo E6600 (2.4GHz x 2, FSB 1066MHz, L2 Cache 4MB).

- RAM: Bộ nhớ KingMax DDR2-533 512GB (256MB x 2), chế độ Dual-Channel.

- HDD: Ổ đĩa cứng Seagate 120GB SATA, tốc độ quay 7200RPM, bộ nhớ đệm 8MB.

- Chíp đồ họa: Card tăng tốc đồ họa Gigabyte GeForce 6600LE, hỗ trợ SLi, PCI-Express, 128MB GDDR 128-bit.

- Hệ điều hành: Windows XP Pro SP2, DirectX 9.0c.

 

 Kết quả:

 

GA-N680SLI-DQ6 rev. 1.0

GA-965P-DS3P rev. 3.3

 

E6600

QX6700

E6600

QX6700

BENCHMARK HỆ THỐNG:

 

 

 

 

PCMark05 ver. 1.1.0

 

 

 

 

Điểm chung

4723

4910

4594

4802

CPU

5455

6858

5465

6866

Memory

4959

4946

4647

4645

Graphics

2221

2211

2220

2250

HDD

4307

4267

4013

4039

THỰC HIÊN TÁC VỤ

 

 

 

 

WinZip Pro 10.6685:  Nén file data 140MB

19gi53

 

18gi34

18gi82

 

18gi59

DVDx 2.5.1: Convert file vob 232MB thành DivX (avi) dùng Lame MP3 3.97b2 và DivX 6.2.5 Codec

0ph58gi

0ph56gi

0ph57gi

0ph52gi

Easy CD-DA Extractror 9.1: Convert file  wav 45MB thành MP3 (128 Kbps)

12gi52

 

12gi85

10gi32

 

10gi28

Windows Make Movie 2.1.4026.0: Tạo file wmv từ 58MB ảnh và 46MB wav)

1ph54gi28

1ph57gi57

1ph52gi51

1ph57gi10

Windows Media Encoder 9: Convert file avi  436MB thành wmv

15ph09

14ph47gi

14ph56

14ph44gi

 TESTER@PHP


TRỞ VỀ TRANG CHỦ  |  TRỞ VỀ TRANG MỤC LỤC BÀI VIẾT



Copyright © 1999-2007 Pham Hong Phuoc Homepage